Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nêu gương


[nêu gương]
to set an example
Nêu gương cần cù lao động xây dựng đất nước
To set an example of industriousness in national construction
Nêu gương tốt cho ai noi theo
To set a good example for somebody



Set an example
Nêu gương cần cù lao động xây dựng đất nước To set an example of industriousness in national construction


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.